名を取る [Danh Thủ]

なをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

trở nên nổi tiếng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ててる。
Bỏ tên để lấy thực.
おんなはおばあさんのってエリザベスと名付なづけられた。
Cô gái được đặt tên là Elizabeth theo tên của bà.