名もなき [Danh]
名も無き [Danh Vô]
なもなき
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
vô danh
🔗 名もない・なもない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は名もない男と結婚した。
Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông vô danh.
我々は彼女の名をきいたことさえなかった。
Chúng tôi thậm chí chưa từng nghe tên cô ấy.
牧童達は馬で名もない町に入っていった。
Các chàng chăn bò đã cưỡi ngựa vào một thị trấn vô danh.
日本にしかない植物の名を幾つか挙げられますか。
Bạn có thể kể tên một số loài thực vật chỉ có ở Nhật Bản không?
天才がその存命中に名をなすことはめったにないということは周知の事実である。
Rất hiếm khi một thiên tài được biết đến trong suốt cuộc đời mình.