同病 [Đồng Bệnh]
どうびょう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
cùng bệnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
同病相憐れむ。
Người cùng cảnh ngộ thường thương nhau.