同時代 [Đồng Thời Đại]
どうじだい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
cùng thời đại
JP: スコットはバイロンと同時代の人であった。
VI: Scott là đồng thời đại với Byron.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シェイクスピアはマーローと同時代人だった。
Shakespeare là đồng thời đại với Marlowe.
彼はシェークスピアと同時代の人だった。
Anh ấy sống cùng thời với Shakespeare.
バッハとヘンデルは同時代人でした。
Bach và Handel là đồng thời đại.
漱石は鴎外と同時代の人であった。
Soseki là người cùng thời với Ogai.
彼は同時代の画家の中でも傑出している。
Anh ấy nổi bật giữa các họa sĩ cùng thời.
ターナーは同時代の画家の中でも傑出している。
Turner nổi bật giữa các họa sĩ đương thời.
もちろん、ダーウィンは同時代の多くの学者と同様、ニュートンの方法論に従っていると見られることを欲した。
Dĩ nhiên, Darwin, giống như nhiều học giả đương thời, mong muốn được coi là người theo phương pháp của Newton.
クーパーさんは(人種隔離政策が行われていたアラバマ州)モンゴメリでバスが黒人を差別するのを知り、(同州)バーミングハムで警官が消火ホースの水でもって黒人を抑圧するのを知り、(流血のデモ行進が行われた同州)セルマの橋を知り、そしてアトランタからやってきた牧師と時代を共有しました。アトランタからやってきたその牧師は人々に「We shall overcome(私たちは克服する)」と語った。Yes we can。私たちにはできるのです。
Ông Cooper biết đến những chiếc xe buýt phân biệt đối xử với người da đen ở Montgomery, Alabama - nơi áp dụng chính sách phân biệt chủng tộc, biết đến cảnh sát ở Birmingham dùng vòi rồng để đàn áp người da đen, biết đến cây cầu Selma - nơi đã diễn ra cuộc tuần hành đẫm máu, và đã sống cùng thời với một mục sư đến từ Atlanta. Vị mục sư đó đã nói với mọi người rằng "We shall overcome" (Chúng ta sẽ vượt qua). Yes we can. Chúng ta có thể làm được.