同姓同名 [Đồng Tính Đồng Danh]
どうせいどうめい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cùng họ và tên (với người khác)
JP: 私は自分と同姓同名の女性を知っている。
VI: Tôi biết một người phụ nữ có cùng tên họ với tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕たち、同姓同名なんだ。
Chúng tôi có cùng tên.
僕と同姓同名の女の人を知ってるよ。
Tôi biết một người phụ nữ cùng tên với tôi.