同乗者 [Đồng Thừa Giả]

どうじょうしゃ

Danh từ chung

hành khách cùng đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

交通こうつう事故じこで、運転うんてんしゅだいけがをし同乗どうじょうしゃくなりました。
Trong vụ tai nạn giao thông, tài xế bị thương nặng và hành khách đã qua đời.
交通こうつう事故じこにより、同乗どうじょうしゃ死亡しぼう運転うんてんしゅ重傷じゅうしょういました。
Do tai nạn giao thông, hành khách tử vong và tài xế bị thương nặng.