同一労働同一賃金 [Đồng Nhất Lao Động Đồng Nhất Nhẫm Kim]
どういつろうどうどういつちんぎん
Danh từ chung
trả lương công bằng cho công việc tương đương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その結果、同一労働に対し同一賃金を得ている女性が増えつつある。
Kết quả là, số phụ nữ nhận được tiền lương ngang bằng với công việc giống nhau đang ngày càng tăng.