合間合間 [Hợp Gian Hợp Gian]

あいまあいま

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường là 〜に

khi có thời gian rảnh

JP: おやじは合間あいま合間あいまにわいじりをする。

VI: Bố tôi làm vườn vào những lúc rảnh rỗi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

木立こだち合間あいまからいええます。
Ngôi nhà hiện ra giữa khu rừng.
かれ合間あいまりにった。
Anh ấy đã đi câu cá trong thời gian rảnh.
勉強べんきょう合間あいまわたしはテレビをみた。
Trong lúc học, tôi đã xem TV.
つぎ列車れっしゃまでに2時間にじかん合間あいまがあった。
Có 2 tiếng đồng hồ giữa hai chuyến tàu.
わたし仕事しごと合間あいまによく漫画まんがみます。
Tôi thường đọc truyện tranh giữa giờ làm việc.
勉強べんきょう合間あいまに、例文れいぶん追加ついかしてみる。
Trong lúc học, tôi thử thêm một vài ví dụ.
その合間あいまから薔薇ばらうつくしさがえるなら、とげはさほどのいたみをあたえはしない。
Nếu bạn có thể nhìn thấy vẻ đẹp của hoa hồng qua kẽ hở, thì gai sẽ không gây đau đớn mấy.