合計額 [Hợp Kế Ngạch]

ごうけいがく

Danh từ chung

tổng số tiền; tổng hợp

JP: 合計ごうけいがく調しらべてはどうですか。

VI: Sao bạn không kiểm tra tổng số tiền?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

請求せいきゅうがく合計ごうけい3000ドルになった。
Tổng số tiền yêu cầu là 3000 đô la.
くしくも、レジでの合計ごうけいがくは777えんであった。
Thật trùng hợp, tổng số tiền tại quầy thanh toán là 777 yên.
ページのした合計ごうけいがくしになっている。
Tổng số tiền ở phần dưới của trang được chuyển sang trang khác.