合格点 [Hợp Cách Điểm]

ごうかくてん

Danh từ chung

điểm đậu; điểm đạt

JP: 努力どりょくすれば、先生せんせいかれ合格ごうかくてんあたえるつもりです。

VI: Nếu cố gắng, giáo viên sẽ cho cậu điểm đậu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたのスピーチは合格ごうかくてんから程遠ほどとおいものです。
Bài phát biểu của bạn còn xa mới đạt yêu cầu.
合格ごうかくした生徒せいと名前なまえまえてんをつけてください。
Hãy đánh dấu trước tên của những học sinh đã đỗ.
試験しけんどうだった?」「1てんりなかった」「えっ?合格ごうかく」「らしい」
"Kỳ thi thế nào?" - "Thiếu một điểm." - "Ê, rớt à?" - "Có vẻ vậy."