合併会社 [Hợp Bính Hội Xã]

がっぺいかいしゃ

Danh từ chung

công ty hợp nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのふたつの会社かいしゃ合併がっぺいして合弁ごうべん会社かいしゃとなった。
Hai công ty đó đã sáp nhập thành một công ty liên doanh.
その会社かいしゃだい企業きぎょう吸収きゅうしゅう合併がっぺいされた。
Công ty đó đã được một công ty lớn sáp nhập.
たぶん会社かいしゃ合併がっぺいするんじゃないかっておもうんだけど。
Tôi nghĩ có lẽ công ty sẽ sáp nhập.
会社かいしゃ合併がっぺいによってすべてがかわり、混乱こんらん状態じょうたいつづいています。
Tất cả đã thay đổi và gặp nhiều rối loạn do công ty sáp nhập.
かれ合併がっぺい成立せいりつしん会社かいしゃ設立せつりつしたいとおもっていた。
Sau khi sáp nhập thành công, anh ấy muốn thành lập một công ty mới.