合コン [Hợp]

ごうコン

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ viết tắt

tiệc chung

JP: おいおい、いちまい看板かんばんのおまえれないんじゃ、今日きょうごうコンがらないよ。

VI: Này này, nếu cậu, người chủ chốt, không thể đến thì buổi gặp mặt hôm nay sẽ chẳng vui vẻ gì đâu.

🔗 合同コンパ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女房にょうぼうとは、ごうコンでったんだよ。
Tôi gặp vợ mình tại một buổi gặp gỡ.
テニスごうコンしましょう。
Hãy tổ chức giao lưu giữa câu lạc bộ tennis và buổi gặp mặt.
「ええと、そのごうコンというのはつまり・・・」「普通ふつうのコンパだよ」
"À, cái gọi là gōkon ấy nói cách khác là...","Đó chỉ là một bữa tiệc giao lưu bình thường thôi."
今度こんど西にしだか女子じょしごうコンするんだけど、太郎たろうない?」「く!」
"Tớ sắp đi gặp gỡ mấy cô gái trường Tây cao, Taro có đi không?" - "Đi chứ!"
妊婦にんぷつまがいるのに結婚けっこん指輪ゆびわはずしてごうコンに参加さんかしてもいいですか?
Có được phép tham gia buổi hẹn nhóm mà không đeo nhẫn cưới dù vợ đang mang thai không?