司法試験 [Tư Pháp Thí Nghiệm]
しほうしけん
Danh từ chung
kỳ thi luật sư
JP: 今年は例年に無く多くの学生が司法試験を受けた。
VI: Năm nay số lượng sinh viên dự thi luật vượt trội so với mọi năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は司法試験に合格し、法律事務所を創設した。
Anh ấy đã đậu kỳ thi luật sư và thành lập một văn phòng luật.
長年にわたる努力が実を結び、トムは司法試験に合格することができました。
Sau nhiều năm nỗ lực, Tom đã đỗ kỳ thi luật sư.