号室 [Hiệu Thất]

ごうしつ

Hậu tố

hậu tố cho số phòng; hậu tố cho số căn hộ

JP: 318ごうしつのおきゃくさんにってってあげなさい。

VI: Hãy mang điều này đến phòng 318 cho vị khách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

105ごうしつはどこですか。
Phòng 105 ở đâu?
213ごうしつまえでおちください。
Xin vui lòng chờ trước phòng 213.
わたし部屋へやなにごうしつですか。
Phòng của tôi là phòng số mấy?
360ごうしつかぎしていただきませんか。
Bạn có thể cho tôi mượn chìa khóa phòng 360 không?
305ごうしつ朝食ちょうしょくをおねがいできますか。
Tôi có thể đặt bữa sáng cho phòng 305 không?
301ごうしつには、魔女まじょんでるんです。
Phòng 301 có một phù thủy đang sống đó.
418ごうしつ途中とちゅうかれつぎのようにおもはじめました。
Trên đường đến phòng 418, anh ấy bắt đầu suy nghĩ như sau.