右隣 [Hữu Lân]

みぎどなり
みぎとなり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hàng xóm bên phải

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その事務所じむしょみぎとなり東京とうきょうビルです。
Bên phải văn phòng đó là tòa nhà Tokyo.