右利き [Hữu Lợi]
みぎきき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thuận tay phải
🔗 左利き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は右利きです。
Tôi thuận tay phải.
右利きの人がほとんどです。
Phần lớn mọi người là người thuận tay phải.
ほとんどの人は右利きです。
Hầu hết mọi người đều thuận tay phải.
トムって、左利き?それとも右利き?
Tom thuận tay trái hay tay phải?