右ハンドル [Hữu]

みぎハンドル

Danh từ chung

vô lăng bên phải

JP: 日本にほんしゃみぎハンドルです。

VI: Xe hơi Nhật Bản có tay lái bên phải.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本にほんしゃは、みぎハンドルです。
Xe hơi Nhật có vô-lăng bên phải.
運転うんてんしゅはハンドルをみぎにきった。
Tài xế đã quẹo phải tay lái.
わたしくるまのハンドルをみぎった。
Tôi đã xoay tay lái xe sang phải.