右カーブ [Hữu]
みぎカーブ
Danh từ chung
đường cong phải
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は右に急カーブした。
Anh ấy đã rẽ phải một cách đột ngột.
道路はこの地点で右にカーブしている。
Con đường rẽ phải tại điểm này.
道路はそこで急な右カーブになっている。
Con đường có một khúc cua phải gấp ở đó.
この道は右へ穏やかにカーブしている。
Con đường này rẽ phải nhẹ nhàng.