右の通り [Hữu Thông]
みぎのとおり
Cụm từ, thành ngữ
như đã đề cập ở trên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最初の通りを右に曲がりなさい。
Rẽ phải ở con đường đầu tiên.
あの通りを突き当たったら右に曲がってください。
Khi đi đến cuối con đường kia, xin hãy rẽ phải.
この通りに沿って行き銀行のところで右に曲がりなさい。
Đi theo con đường này và rẽ phải ở ngân hàng.
この通りを真っ直ぐいって3つめの信号を右に曲がります。
Đi thẳng con đường này và rẽ phải ở đèn giao thông thứ ba.