右に曲がる [Hữu Khúc]
みぎにまがる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
rẽ phải
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
右に曲がって。
Rẽ phải.
私は右に曲がった。
Tôi đã quẹo phải.
右に曲がりなさい。
Hãy rẽ phải.
そこを右に曲がって。
Rẽ phải ở đó.
右へ曲がってください。
Xin hãy rẽ phải.
右に曲がってください。
Làm ơn rẽ phải.
右へ曲がると病院があります。
Rẽ phải và bạn sẽ thấy bệnh viện.
次の交差点を右に曲がって。
Rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
次の角を右に曲がって。
Rẽ phải ở góc phố tiếp theo.
右に曲がると、博物館に出ますよ。
Rẽ phải và bạn sẽ đến bảo tàng.