右に出る [Hữu Xuất]
みぎにでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
📝 thường là ...の右に出る者はいない
vượt trội (so với); vượt qua; hơn hẳn
JP: いざ踊るとなるとマイケルジャクソンの右にでるものはいない。
VI: Khi nhảy múa, không ai sánh được với Michael Jackson.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
右耳からうみが出ます。
Tai phải của tôi chảy mủ.
右に曲がると、博物館に出ますよ。
Rẽ phải và bạn sẽ đến bảo tàng.
他人のあら捜しなら、彼の右に出る者はいない。
Không ai sánh được với anh ấy trong việc tìm lỗi người khác.
入るお金が右から左へと出てしまう。
Tiền vào như nước sông Đà, tiền ra như nước chảy bể phá.
英語ではクラスの山田の右に出るものはいない。
Trong lớp học tiếng Anh, không ai giỏi hơn Yamada.
英語ではクラスで彼の右に出る者はいない。
Trong lớp học tiếng Anh, không ai sánh được với anh ấy.
クラスで、数学では彼の右に出る者はいない。
Trong lớp, không ai giỏi toán bằng cậu ấy.
スパングリッシュについて語らせたら、あいつの右に出る者はいない。
Nếu nói về Spanglish, không ai sánh được với hắn.
中国料理をつくることにかけては、彼女の右に出る者はいない。
Không ai sánh bằng cô ấy trong việc nấu ăn Trung Quốc.
他人の過ちを指摘する事にかけては、彼の右に出るものはいない。
Không ai sánh được với anh ấy trong việc chỉ ra lỗi lầm của người khác.