台風一過 [Đài Phong Nhất Quá]

たいふういっか

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

trời quang sau khi bão qua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

台風たいふう一過いっかには、万全ばんぜん態勢たいせいのぞみたいものです。
Sau bão, tôi muốn chuẩn bị thật kỹ càng.
いやあ、見事みごとわたったあきになったね。これが台風たいふう一過いっかというやつかね。
Ồ, thật là một ngày thu đẹp trời sau bão.