可視化 [Khả Thị Hóa]

かしか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

trực quan hóa (dữ liệu, kết quả, v.v.); trực quan hóa

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

làm cho thấy được (cái gì đó trước đây không thấy)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

ghi âm (một cuộc thẩm vấn của cảnh sát)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

失敗しっぱい可視かしされるのをおそれて対策たいさくできない。
Sợ lỗi thất bại được nhìn thấy nên không thể đưa ra biện pháp.
陽電子ようでんし放射ほうしゃ断層だんそう撮影さつえいほうでは、放射ほうしゃせいトレーサーを利用りようして体内たいない代謝たいしゃ活動かつどう可視かしします。
Phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hiển thị hoạt động chuyển hóa trong cơ thể.

Hán tự

Từ liên quan đến 可視化