可能性の高い [Khả Năng Tính Cao]
かのうせいのたかい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
rất có khả năng; rất có thể
🔗 可能性が高い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの子が来る可能性は高いよ。
Có khả năng cao là đứa bé sẽ đến.
トム、忘れてた可能性高いね。
Có khả năng cao là Tom đã quên mất.
トムは、メアリーが逮捕される可能性は高いと言った。
Tom nói rằng khả năng Mary bị bắt là rất cao.
そこに到着すれば、席をとれる可能性がそれだけ高くなる。
Khi đến đó, khả năng tìm được chỗ ngồi càng cao.
英語をはなさなければ、君が高い地位を手に入れる可能性はずっとひくくなる。
Nếu bạn không nói tiếng Anh, khả năng bạn đạt được vị trí cao sẽ thấp hơn nhiều.
要素Cを削除しても同一の結果が得られる可能性が非常に高い。
Có khả năng cao là kết quả vẫn giống nhau ngay cả khi loại bỏ thành phần C.
近い将来、ゴミ処理費用が容積基準で有料化される可能性が高い。
Có khả năng chi phí xử lý rác sẽ được tính theo thể tích và trở thành có phí trong tương lai gần.
原子力発電所の1号機で、原子炉内の燃料の溶融が進んでいる可能性が高い、と発表された。
Có khả năng cao là nhiên liệu trong lò phản ứng của nhà máy điện hạt nhân số 1 đang bị nóng chảy.
ケモナーが集まるコミュニティに属すメンバーは一般的な人よりも子供扱いされることによって、イジメや虐待を受ける可能性が高い。
Các thành viên của cộng đồng kemona thường xuyên bị đối xử như trẻ con hơn người bình thường, điều này làm tăng nguy cơ họ bị bắt nạt và lạm dụng.
アザラシは夜にいっそう頻繁に浮上してくるのだから、熊がアザラシを呼吸孔のところで捕まえる可能性は夕暮れ以降により高くなるのである。
Vì hải cẩu thường nổi lên nhiều hơn vào ban đêm, nên gấu có khả năng bắt được hải cẩu ở lỗ thở cao hơn vào buổi tối trở đi.