可能性の低い [Khả Năng Tính Đê]
かのうせいのひくい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không có khả năng; không chắc
🔗 可能性が低い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
でも可能性は低そうだね。
Nhưng khả năng thì có vẻ thấp đấy nhỉ.
トムが夕食の時間に間に合うように戻る可能性は低いと思います。
Tôi nghĩ khả năng Tom kịp về ăn tối là thấp.
ただし、干ばつの時期には湖の水位が大幅に低くなる可能性があります。
Tuy nhiên, vào mùa hạn hán, mực nước hồ có thể giảm đáng kể.
シンナーなどの常習性のある物をしてると言う事は、更正する可能性が低いと思います。
Sử dụng các chất gây nghiện như xăng thơm thường xuyên có thể làm giảm khả năng cải tạo.
外国語から母語へと翻訳すれば、その逆よりも、間違いを犯す可能性は低くなります。
Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.
一般的な誤解に反して、ケモナーが集まるコミュニティに関する10年間の専門的調査の末に収集されたデータはケモナーたちが一般人よりも動物に"惹かれる"可能性が低いことを示していた。
Trái với quan niệm phổ biến, dữ liệu thu thập được sau 10 năm nghiên cứu chuyên sâu về cộng đồng kemona cho thấy kemona có khả năng bị thu hút bởi động vật thấp hơn người bình thường.