可愛がり [Khả Ái]
かわいがり
Danh từ chung
yêu thương; trìu mến
🔗 かわいがる
Danh từ chung
📝 dùng mỉa mai; đặc biệt trong thể thao
huấn luyện khắc nghiệt; hành hạ
🔗 かわいがる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
可愛がってもらってたんだね。
Cậu được cưng chiều nhỉ.
ケンは1人息子なので、父親は一層可愛がった。
Vì Ken là con một nên bố anh ấy càng yêu thương anh ấy hơn.
「トムは普段『可愛い』って漢字で書く? ひらがなで書く?」「ぼくはひらがなの方が好きだな。ふんわりした感じがして」
"Tom thường viết 'dễ thương' bằng chữ Hán hay hiragana?" - "Mình thích hiragana hơn, nó mang cảm giác mềm mại."