可哀想に [Khả Ai Tưởng]

可哀相に [Khả Ai Tương]

可哀そうに [Khả Ai]

かわいそうに

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tội nghiệp!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ可哀想かわいそうおもって、そのたち面倒めんどうをみた。
Thương cho cô ấy, cô đã chăm sóc những đứa trẻ đó.
トムは可哀想かわいそうに、もう3時間さんじかんねむろうとして努力どりょくしている。
Tội nghiệp Tom, anh ấy đã cố gắng ngủ trong ba giờ.