可処分所得 [Khả Xứ Phân Sở Đắc]

かしょぶんしょとく

Danh từ chung

thu nhập khả dụng

JP: 個人こじん消費しょうひ水準すいじゅんにとっておおきな意味いみつのは処分しょぶん所得しょとくである。

VI: Thu nhập khả dụng có ý nghĩa lớn đối với mức tiêu dùng cá nhân.