可し [Khả]

べし

Từ phụ trợTính từ “ku” (cổ)

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

phải; nên; cần

JP: かく会員かいいん会費かいひはらうべし。

VI: Mỗi thành viên phải đóng góp phí hội.

🔗 べき

Tính từ phụ trợTính từ “ku” (cổ)

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

sẽ (chắc chắn); phải

Từ phụ trợTính từ “ku” (cổ)

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 chỉ ý chí

sẽ làm; sẽ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげんはね、自分じぶんこまらない程度ていどないで、じん親切しんせつがしてたいものだ。
Con người, trong phạm vi không gây khó khăn cho bản thân, luôn muốn tỏ ra thân thiện với người khác.
からだうえのアフィン代数だいすうぐんとは、kうえ多元たげんたまきけんからぐんけんへの表現ひょうげん可能かのうきょうへんせきしゅで、有限ゆうげん生成せいせい多元たげんたまきによって表現ひょうげんされる。
Affine algebraic groups trên một trường k là các functors đồng biến có thể biểu diễn được từ thể loại các đại số đa nguyên tử giao hoán trên k đến thể loại của các nhóm, được biểu diễn bởi đại số đa nguyên tử có sinh hữu hạn.