可く [Khả]

べく

Từ phụ trợLiên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

để; nhằm

Từ phụ trợLiên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

phải; nên

JP: 書籍しょせき学問がくもんしたがうべく、学問がくもん書籍しょせきしたがうべからず。

VI: Sách vở phải theo học thuật, chứ học thuật không nên theo sách vở.

🔗 べき; べし

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげんはね、自分じぶんこまらない程度ていどないで、じん親切しんせつがしてたいものだ。
Con người, trong phạm vi không gây khó khăn cho bản thân, luôn muốn tỏ ra thân thiện với người khác.