可からず [Khả]

べからず

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 cuối câu

không được (làm); không nên; đừng

JP: 公園こうえん掲示けいじに「芝生しばふはいるべからず」といてあった。

VI: Trên biển báo trong công viên có ghi "Không được bước vào cỏ".

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ trang trọng / văn học  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không thể

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学生がくせいかぎ入場にゅうじょう
Chỉ sinh viên mới được phép vào.
数学すうがくなんとかった。
Tôi vừa đủ đạt điểm trung bình môn toán.
この試験しけん辞書じしょです。
Kì thi này cho phép mang từ điển vào phòng.
次回じかい英語えいごのテストは、辞書じしょです。
Kỳ thi tiếng Anh lần sau được phép mang từ điển vào.
このビルは男女だんじょ宿泊しゅくはくのカプセルホテルです。
Tòa nhà này là khách sạn capsule cho cả nam lẫn nữ.
アイスクリームね、もなく不可ふかもなく。ただ、うまかった。
Kem thì bình thường, không tệ nhưng cũng không tuyệt, chỉ là hơi ngọt.
分析ぶんせき化学かがく試験しけんって関数かんすう電卓でんたくだっけ?
Kỳ thi hóa phân tích có được mang máy tính bỏ túi không nhỉ?
結果けっかもなく不可ふかもなしとったところです。
Kết quả cũng không tệ nhưng cũng không tốt.
それはでもなく不可ふかでもなしというところだ。
Đó là điều không tốt nhưng cũng không đến nỗi tệ.
全体ぜんたいとして、かれ作品さくひんもなし不可ふかもなしです。
Nhìn chung, tác phẩm của anh ấy bình thường.