Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
召命
[Triệu Mệnh]
しょうめい
🔊
Danh từ chung
gọi; gọi thiêng liêng
Hán tự
召
Triệu
gọi; mặc
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống