古着屋 [Cổ Khán Ốc]
ふるぎや
Danh từ chung
cửa hàng quần áo cũ
JP: 古本屋と古着屋をあさるのが好きです。
VI: Tôi thích lùng sục các cửa hàng sách cũ và quần áo cũ.