古本屋 [Cổ Bản Ốc]

ふるほんや

Danh từ chung

hiệu sách cũ; cửa hàng sách cũ; người bán sách cũ

JP: 古本屋ふるほんや古着ふるぎをあさるのがきです。

VI: Tôi thích lùng sục các cửa hàng sách cũ và quần áo cũ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このほんね、古本屋ふるほんやつけたの。
Quyển sách này, tôi tìm thấy ở hiệu sách cũ.
ぼくはこのほん古本屋ふるほんやつけた。
Tôi đã tìm thấy quyển sách này ở hiệu sách cũ.
むかしはよく古本屋ふるほんやめぐりをしてたなあ。
Ngày xưa tôi thường đi lùng mua sách cũ.
わたしはこのほん古本屋ふるほんや偶然ぐうぜんつけた。
Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách này ở hiệu sách cũ.
わたし古本屋ふるほんや偶然ぐうぜんめずらしいほんつけた。
Tôi tình cờ tìm thấy một cuốn sách hiếm ở hiệu sách cũ.
かれ古本屋ふるほんや偶然ぐうぜんめずらしいほんつけた。
Anh ấy tình cờ tìm thấy một cuốn sách hiếm ở hiệu sách cũ.
古本屋ふるほんや偶然ぐうぜん出会であった一冊いっさつが、いまでは一番いちばんのおりだ。
Một cuốn sách tôi tình cờ tìm được ở hiệu sách cũ giờ đã trở thành cuốn yêu thích nhất của tôi.
トムはメアリーから誕生たんじょうプレゼントにもらったほんを、うっかり古本屋ふるほんやってしまった。
Tom vô tình bán cuốn sách anh ấy nhận được làm quà sinh nhật từ Mary ở hiệu sách cũ.
先日せんじつ学校がっこうからのかえりに古本屋ふるほんやったところ、前々まえまえからさがしていたほん偶然ぐうぜんつけた。
Hôm qua, khi tôi đang trên đường về từ trường, tôi đã ghé vào một hiệu sách cũ và tình cờ tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm kiếm từ lâu.
このまえ学校がっこうかえりに古本屋ふるほんやったらながさがしてたほん遭遇そうぐうした。
Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.