古方 [Cổ Phương]
こほう
Danh từ chung
phương pháp cũ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この本の方があの本よりも古い。
Quyển sách này cũ hơn quyển kia.
その町の東の方に古い城があった。
Phía đông của thị trấn có một lâu đài cổ.
こっちの本と、そっちだったら、どっちの方が古いの?
Cuốn sách này và cuốn kia, cuốn nào cũ hơn?
新しいデザインの方が古いデザインよりもはるかによい。
Thiết kế mới tốt hơn nhiều so với thiết kế cũ.
古い機種に比べてこちらの方がずっと使いやすい。
So với mẫu cũ, cái này dễ sử dụng hơn nhiều.
この本とあの本ではどちらの本の方が古いですか。
Quyển sách này và quyển kia, cái nào cũ hơn?
この古い建物は修理する値打ちがない。引き倒す方がよろしい。
Tòa nhà cũ này không đáng sửa chữa. Tốt hơn hết là phá bỏ nó.
彼らは古いものより新しいものの方が良いということを当然だと思っている。
Họ cho rằng điều hiển nhiên là thứ mới tốt hơn thứ cũ.