古新聞 [Cổ Tân Văn]

ふるしんぶん

Danh từ chung

báo cũ

JP: わたし新聞しんぶんをちりがみ交換こうかんした。

VI: Tôi đã đổi giấy báo cũ lấy giấy vệ sinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは新聞しんぶん生計せいけいをたてている。
Họ kiếm sống bằng cách bán báo cũ.
彼女かのじょ新聞紙しんぶんし山積やまづみにしていておいた。
Cô ấy đã để dành những tờ báo cũ chất đống.
そのおおきなはこには新聞しんぶんしかはいってないのを、少年しょうねん発見はっけんした。
Cậu bé đã phát hiện ra chỉ có báo cũ trong cái hộp lớn đó.