古家 [Cổ Gia]

古屋 [Cổ Ốc]

ふるいえ – 古家
ふるや
こか – 古家
ふるえ – 古家
こおく – 古屋

Danh từ chung

nhà cũ; nhà bỏ hoang

JP: その古家ふるやはひどい状態じょうたいであった。

VI: Ngôi nhà cổ đó ở trong tình trạng tồi tệ.