古代語 [Cổ Đại Ngữ]

こだいご

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

tiếng Nhật cổ (như được nói ở Nhật Bản cho đến thời Trung Cổ)

🔗 中世

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

英語えいごもままならないのに、古代こだいギリシャはなせとか、難易なんいがってるよ。
Chưa nói trôi chảy tiếng Anh mà bảo nói tiếng Hy Lạp cổ, khó khăn tăng lên rồi.