古代文明 [Cổ Đại Văn Minh]

こだいぶんめい

Danh từ chung

nền văn minh cổ đại

JP: その神話しんわむと古代こだい文明ぶんめいふか理解りかいすることが出来できる。

VI: Đọc về thần thoại đó giúp hiểu sâu hơn về nền văn minh cổ đại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

我々われわれ古代こだい文明ぶんめい遺跡いせき発見はっけんした。
Chúng ta đã phát hiện ra di tích của một nền văn minh cổ đại.
ローマじん古代こだいブリトンじん文明ぶんめいこころみた。
Người La Mã đã cố gắng văn minh hóa người Briton cổ.
われわれは古代こだい文明ぶんめい遺跡いせき保存ほぞんする努力どりょくをしなければならない。
Chúng ta phải nỗ lực bảo tồn di tích của nền văn minh cổ đại.
その展覧てんらんかいくと古代こだい文明ぶんめいたいするふか理解りかいられる。
Đi tham quan cuộc triển lãm sẽ giúp hiểu sâu hơn về nền văn minh cổ đại.