古代ギリシャ [Cổ Đại]

古代ギリシア [Cổ Đại]

こだいギリシャ – 古代ギリシャ
こだいギリシア – 古代ギリシア

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

Hy Lạp cổ đại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

民主みんしゅ主義しゅぎ古代こだいギリシャにはじまった。
Nền dân chủ bắt nguồn từ Hy Lạp cổ đại.
英語えいごもままならないのに、古代こだいギリシャはなせとか、難易なんいがってるよ。
Chưa nói trôi chảy tiếng Anh mà bảo nói tiếng Hy Lạp cổ, khó khăn tăng lên rồi.
古代こだいギリシャじん太陽系たいようけいについてわたしたちとおなくらいよくっていた。
Người Hy Lạp cổ đại biết về hệ mặt trời không kém chúng ta bây giờ.