古き良き時代 [Cổ Lương Thời Đại]

ふるきよきじだい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

thời kỳ tốt đẹp xưa; thời kỳ hoàng kim

JP: このうたわたしふる時代じだいおもさせる。

VI: Bài hát này làm tôi nhớ lại những ngày xưa tốt đẹp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふる時代じだいってふたたもどらない。
Thời vàng son đã qua và không bao giờ trở lại.
ふる時代じだいって、二度にどともどってこない。
Thời vàng son đã qua và không bao giờ trở lại.
その老人ろうじんはいつもふる時代じだい回想かいそうしていた。
Ông lão luôn nhớ về những ngày xưa tốt đẹp.
我々われわれふる時代じだいめそやすが、きているのは今日きょうなのだ。
Chúng ta thường ca ngợi thời xưa, nhưng chúng ta đang sống ở hiện tại.