古き [Cổ]

ふるき

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

📝 hình thức bổ nghĩa cũ của ふるい

cũ; xưa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふるいピアノだよ。
Đó là một cây đàn piano cũ đấy.
ふるすぎるわ。
Quá cũ rồi.
ははあたまふるい。
Mẹ có quan điểm hơi cổ hủ.
このほんふるい。
Cuốn sách này cũ.
それはふる物語ものがたりです。
Đó là một câu chuyện cũ.
これはふる手紙てがみだ。
Đây là một bức thư cũ.
ギリシャはふるくにだ。
Hy Lạp là một đất nước cổ.
これはふるほんです。
Đây là một cuốn sách cũ.
ふるものきだ。
Tôi thích đồ cũ.
かなりふる建物たてものです。
Đó là một tòa nhà khá cũ.

Hán tự