口語英語 [Khẩu Ngữ Anh Ngữ]

こうごえいご

Danh từ chung

tiếng Anh nói

JP: この構文こうぶん口語こうご英語えいごではまずめったにしょうじないだろう。

VI: Cấu trúc này hiếm khi xuất hiện trong tiếng Anh thông tục.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

口語こうご英語えいご一層いっそう興味きょうみがあります。
Tôi rất quan tâm đến tiếng Anh giao tiếp.
初心者しょしんしゃはまず口語こうご英語えいごまなぶべきだ。
Người mới bắt đầu nên học tiếng Anh giao tiếp trước.
かれ口語こうご英語えいご非常ひじょう重視じゅうしした。
Anh ấy rất coi trọng tiếng Anh thông tục.