口話 [Khẩu Thoại]

こうわ

Danh từ chung

nói không thành tiếng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くちにものをれてはなしをしてはいけない。
Không được nói chuyện khi miệng còn thức ăn.
かれはふいにわたしたちのはなしくちをはさんだ。
Anh ấy đột nhiên xen vào cuộc nói chuyện của chúng tôi.
かれ食卓しょくたくで、くちをいっぱいにしてはなしをした。
Anh ấy đã nói chuyện với miệng đầy thức ăn tại bàn ăn.
くちいっぱいにものほうんではなしをするのは無作法ぶさほうだ。
Nói chuyện khi miệng đầy thức ăn là thô lỗ.
おじいさんはパイプをくちにしたままわたしはなしをした。
Ông nội tôi đã nói chuyện với tôi trong khi vẫn ngậm ống hút thuốc.
かれはなしをするときは宗教しゅうきょう問題もんだいくちすな。
Khi nói chuyện với anh ấy, đừng đề cập đến vấn đề tôn giáo.
彼女かのじょきゅうわたしたちのはなしくちはさんだ。
Cô ấy bất ngờ xen vào cuộc nói chuyện của chúng tôi.
ロイはいつもぼくたちのはなしくちをはさむんだ。
Roy luôn xen vào cuộc nói chuyện của chúng tôi.
ひとはなしをしているときにはくちはさまないこと。
Khi người khác đang nói, bạn không nên ngắt lời.
かれ内気うちきで、はなししかけらないかぎくちひらかないんだ。こっちからこえをかけてあげないと。
Anh ấy rất nhút nhát và không nói gì nếu không ai bắt chuyện trước.