口耳 [Khẩu Nhĩ]

こうじ

Danh từ chung

miệng và tai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

良薬りょうやくくちにがく、忠言ちゅうげんみみさからう。
Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.
わたしくちだけがひとつありますが、みみが2つあります。
Tôi chỉ có một cái miệng nhưng lại có hai cái tai.
ヘレン・ケラーはみみくち不自由ふじゆうだった。
Helen Keller bị khiếm thị, khiếm thính và khiếm thị.
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないつてうんふんですのよ。それやさうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng tôi sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này. Đúng không?"
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないっていうんですのよ。それやそうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng ta sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này được. Phải vậy không?"
河合かわいという友人ゆうじんいえったとき、ピストルを河合かわいはなった。装弾そうだんしていないつもりで、くちわたしほうけていたが、はいっていて、わたしみみとすれすれに、うしろの押入おしいれへぶちんだ。
Khi tôi đến nhà bạn mình là Kawai, anh ta đã bắn súng lục. Anh ta nghĩ rằng súng không có đạn, nhưng thực tế là có đạn, viên đạn đã bay sượt qua tai tôi và găm vào tủ phía sau.