口笛を吹く [Khẩu Địch Xuy]

くちぶえをふく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

huýt sáo

JP: だれかが口笛くちぶえくのがこえた。

VI: Tôi nghe thấy ai đó thổi còi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーは口笛くちぶえいた。
Mary đã thổi còi.
トムは口笛くちぶえきました。
Tom đã thổi còi.
マリーが口笛くちぶえいていた。
Marie đã thổi còi.
かれあるきながら口笛くちぶえいた。
Anh ấy đã đi bộ và thổi còi.
トムは口笛くちぶえつづけた。
Tom tiếp tục thổi sáo.
口笛くちぶえかたってる?
Bạn biết cách thổi còi miệng không?
かれはメロディーを口笛くちぶえはじめた。
Anh ấy bắt đầu thổi còi theo giai điệu.
口笛くちぶえかたってわかる?
Bạn biết cách thổi còi miệng không?
かれ口笛くちぶえいていぬんだ。
Anh ấy đã thổi còi gọi con chó.
かれ陽気ようき口笛くちぶえきながらとおりをあるいた。
Anh ấy đã đi dọc đường, vừa thổi còi vui vẻ.