口止め [Khẩu Chỉ]

くちどめ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cấm đề cập (điều gì đó với người khác); ra lệnh (ai đó) giữ im lặng; bịt miệng (ai đó); bịt miệng; che giấu

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tiền bịt miệng

🔗 口止め料

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは、彼女かのじょ口止くちどりょうに、おおくのきんはらった。
Anh ấy đã trả rất nhiều tiền cho cô ấy để bịt miệng.
恐喝きょうかつのその犠牲ぎせいしゃは、ここなん年間ねんかんというもの口止くちどりょうはらってきた。だが、いまでは、それはおろかなことだとさとり、もうびたいちもんはらわないことにめた。
Nạn nhân của vụ tống tiền đã phải trả tiền im lặng trong nhiều năm qua. Nhưng bây giờ, anh ta nhận ra đó là điều ngu ngốc và quyết định không trả thêm một xu nào nữa.