口数の少ない [Khẩu Số Thiếu]
くちかずのすくない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
ít nói
🔗 口数が少ない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
口数が少なければ言い直しもたやすい。
Nếu nói ít thì sửa lời cũng dễ hơn.
私の父は口数が少ない。
Bố tôi là một người ít nói.
彼は口数の少ない人だ。
Anh ấy là người ít nói.
彼は口数が少ない男だ。
Anh ấy là một người đàn ông ít nói.
父は口数が少ないんです。
Bố tôi ít nói.
口数が少ないほど、訂正も早くできる。
Càng ít lời thì càng sửa chữa nhanh chóng.
彼は興奮すればするほど口数が少なくなりました。
Càng phấn khích, anh ấy càng ít nói.