口子 [Khẩu Tử]
くちこ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
buồng trứng hải sâm khô
🔗 海鼠子
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その子は大人のような口を利く。
Đứa trẻ nói chuyện như người lớn.
この子は大人のような口を利く。
Đứa trẻ này miệng lưỡi như người lớn.
その子は口をぽかんと開けて私を見つめた。
Đứa trẻ há hốc mồm nhìn chằm chằm vào tôi.
あの子、いつもお兄ちゃんたちと口喧嘩してるのよ。
Cô ấy lúc nào cũng cãi nhau với anh trai.