口先だけ [Khẩu Tiên]

くちさきだけ

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chỉ nói miệng; trơn tru; không chân thành; rỗng tuếch; giả dối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

口先くちさきだけよ。
Chỉ nói suông thôi.
口先くちさきだけなんだから!
Chỉ nói suông thôi mà!
口先くちさきだけでなくもっと実行じっこう必要ひつようだ。
Không chỉ nói suông mà cần hành động nhiều hơn.
口先くちさきよりも実践じっせん大事だいじなんだよ。
Hành động quan trọng hơn lời nói.
ただ口先くちさきばかりではなにやくにもたたたない。
Chỉ nói suông thôi thì chẳng ích gì.
口先くちさきだけの世辞せじはやめてくれ。
Đừng chỉ nói sáo rỗng nữa.
口先くちさきのうまいひとにはだまされやすい。
Người có miệng lưỡi khéo léo dễ bị lừa.
彼女かのじょはセールスマンの口先くちさきのうまさにだまされた。
Cô ấy đã bị lừa bởi sự khéo léo của người bán hàng.
言葉ことば口先くちさきまでかかっているのだが、自分じぶんのいいたいことをどう表現ひょうげんしたらいいのかよくわからない。
Lời nói đã lên tới miệng nhưng tôi không biết phải bày tỏ ý mình như thế nào.
経営けいえいじんたして本気ほんき我々われわれのボーナスについてかんがえようとしているのか、それともたん口先くちさきだけだったのだろうか。
Không biết ban quản lý có thực sự nghiêm túc xem xét về tiền thưởng của chúng tôi hay chỉ nói suông.